tỏ ra

  1. montrer ; faire preuve de ; se montrer ; s'avérer.
    • Tỏ ra độ lượng
      se montrer généreux ; faire preuve de générosité ;
    • Lập luận tỏ ra đúng
      raisonnement qui s'avère juste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tỏ ra"

tỏ ra
Càng thi đấu, đội bạn càng tỏ ra có ưu thế vượt trội.